• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ha:nis</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 35: Dòng 28:
    *V_ing; [[Harnessing]]
    *V_ing; [[Harnessing]]
    -
    == Vật lý==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====bộ dây treo=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Điện==
    +
    === Vật lý===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bộ dây treo=====
     +
    === Điện===
    =====bộ dây=====
    =====bộ dây=====
    ''Giải thích VN'': Nhiều dây điện hay dây cáp bỏ lại với nhau.
    ''Giải thích VN'': Nhiều dây điện hay dây cáp bỏ lại với nhau.
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====khai thác=====
    =====khai thác=====
    Dòng 56: Dòng 48:
    ::[[wiring]] [[harness]]
    ::[[wiring]] [[harness]]
    ::bộ dây an toàn
    ::bộ dây an toàn
    -
    =====sử dụng=====
    +
    =====sử dụng=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N. & v.=====
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    =====N.=====
    =====N.=====

    03:52, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´ha:nis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bộ yên cương (ngựa)
    (nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động
    (sử học) áo giáp (của người và ngựa)
    Dệt khung go
    to go (get) back into harness
    lại lao đầu vào công việc
    in harness
    (từ lóng) đang làm công việc thường xuyên
    to die in harness
    chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên
    in double harness
    cùng với nhau, chung với nhau

    Ngoại động từ

    Đóng yên cương (ngựa)
    Khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Vật lý

    bộ dây treo

    Điện

    bộ dây

    Giải thích VN: Nhiều dây điện hay dây cáp bỏ lại với nhau.

    Kỹ thuật chung

    khai thác
    dây an toàn

    Giải thích EN: An apparatus consisting of straps and belts, used in a variety of vehicles (includingflight vehicles) to secure passengers or crew members in their seats. Also, SAFETY HARNESS..

    Giải thích VN: Một bộ bao gồm khóa và dây lưng được sử dụng trong nhiều loại phương tiên(bao gồm cả máy bay) để đảm bảo cho hành khách và phi hành gia ngồi đúng vị trí của nghế.

    wiring harness
    bộ dây an toàn
    sử dụng

    Oxford

    N. & v.
    N.
    The equipment of straps and fittings by which ahorse is fastened to a cart etc. and controlled.
    A similararrangement for fastening a thing to a person's body, forrestraining a young child, etc.
    V.tr.
    A put a harness on(esp. a horse). b (foll. by to) attach by a harness.
    Makeuse of (natural resources) esp. to produce energy.
    Harnesser n. [ME f. OF harneismilitary equipment f. ON hernest (unrecorded) f. herr army +nest provisions]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X