-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 17: Dòng 17: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ === Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ========tủ==========tủ======== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====chạn thức ăn=====+ =====chạn thức ăn==========tủ có ngăn==========tủ có ngăn=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=cupboard cupboard] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- === Oxford===+ =====noun=====- =====N.=====+ :[[buffet]] , [[closet]] , [[depository]] , [[facility]] , [[locker]] , [[press]] , [[repository]] , [[sideboard]] , [[storeroom]] , [[wardrobe]] , [[ambry]] , [[armoire]] , [[bureau]] , [[cabinet]] , [[chiffonier]] , [[cuddy]] , [[dresser]] , [[pantry]]- =====A recess or piece of furniture with a door and (usu.)shelves,in which things are stored.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- + - =====Cupboard love a displayof affection meant to secure some gain.[ME f. CUP + BOARD]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ 17:21, ngày 23 tháng 1 năm 2009
Thông dụng
Danh từ
Tủ có một hoặc nhiều cửa ở phía mặt (hoặc xây chìm vào tường) để đựng thức ăn, quần áo, đĩa; tủ ly
Xem skeleton
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
