• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 15: Dòng 15:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Giao thông & vận tải===
    === Giao thông & vận tải===
    =====đê (cảng_)=====
    =====đê (cảng_)=====
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====kè bến=====
    +
    =====kè bến=====
    -
    =====đê bao chắn sóng=====
    +
    =====đê bao chắn sóng=====
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.a [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.2. [[the]] [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].)the [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].).
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.a [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.2. [[the]] [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].)the [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].).
    Dòng 29: Dòng 27:
    ''Giải thích VN'': 1. đập chắn sóng lớn hoặc cơ sở vật chất để đưa tàu vào bến, thường được xây bằng đá và chạy từ bờ ăn sâu vào nước. 2. khu vực bao quanh hoặc được bảo vệ bởi công trình trên. ( Tiếng Latinh của đập).
    ''Giải thích VN'': 1. đập chắn sóng lớn hoặc cơ sở vật chất để đưa tàu vào bến, thường được xây bằng đá và chạy từ bờ ăn sâu vào nước. 2. khu vực bao quanh hoặc được bảo vệ bởi công trình trên. ( Tiếng Latinh của đập).
    === Y học===
    === Y học===
    -
    =====nốt ruồi=====
    +
    =====nốt ruồi=====
    =====mol (đơn vị Si phân tử gam, ký hiệu mol)=====
    =====mol (đơn vị Si phân tử gam, ký hiệu mol)=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====cầu tàu=====
    +
    =====cầu tàu=====
    -
     
    +
    -
    =====kè=====
    +
    -
    =====kè chắn sóng=====
    +
    =====kè=====
    -
    =====khoét=====
    +
    =====kè chắn sóng=====
    -
    =====đào=====
    +
    =====khoét=====
    -
    =====đập=====
    +
    =====đào=====
    -
    =====đê chắn sóng=====
    +
    =====đập=====
    -
    =====phân tử gam=====
    +
    =====đê chắn sóng=====
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====phân tử gam=====
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=mole mole] : National Weather Service
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=mole&submit=Search mole] : amsglossary
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=mole mole] : Corporateinformation
    +
    =====noun=====
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=mole mole] : Chlorine Online
    +
    :[[beauty mark]] , [[beauty spot]] , [[birthmark]] , [[blot]] , [[freckle]] , [[nevus]] , [[strawberry mark]] , [[agent]] , [[double agent]] , [[infiltrator]] , [[informer]] , [[inside man]]/woman , [[secret agent]] , [[fault]] , [[growth]] , [[mark]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Giao thông & vận tải]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    09:08, ngày 30 tháng 1 năm 2009

    /moul/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đê chắn sóng
    Nốt ruồi
    Điệp viên
    (động vật học) chuột chũi
    as blind as a mole
    mù tịt

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    đê (cảng_)

    Xây dựng

    kè bến
    đê bao chắn sóng

    Giải thích EN: 1. a massive breakwater or berthing facility, usually built of stone and extending from the shore to deep water.a massive breakwater or berthing facility, usually built of stone and extending from the shore to deep water.2. the area enclosed or protected by such a structure. (FromLatin for dam.)the area enclosed or protected by such a structure. (FromLatin for dam.).

    Giải thích VN: 1. đập chắn sóng lớn hoặc cơ sở vật chất để đưa tàu vào bến, thường được xây bằng đá và chạy từ bờ ăn sâu vào nước. 2. khu vực bao quanh hoặc được bảo vệ bởi công trình trên. ( Tiếng Latinh của đập).

    Y học

    nốt ruồi
    mol (đơn vị Si phân tử gam, ký hiệu mol)

    Kỹ thuật chung

    cầu tàu
    kè
    kè chắn sóng
    khoét
    đào
    đập
    đê chắn sóng
    phân tử gam

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X