• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tục ngữ, cách ngôn===== =====Điều ai cũng biết, điều phổ biến rộng rãi; người m...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    Dòng 24: Dòng 22:
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====tục ngữ=====
    +
    =====tục ngữ=====
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Saying, maxim, aphorism, saw, adage, apophthegm or apothegm,axiom, moral, moralism, homily, dictum, gnome, epigram,commonplace, platitude, truism, clich‚, bromide: According tothe old proverb, 'A fool and his money are soon parted'.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A short pithy saying in general use, held to embody ageneral truth.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A person or thing that is notorious (he is aproverb for inaccuracy).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(Proverbs or Book of Proverbs) adidactic poetic Old Testament book of maxims attributed toSolomon and others. [ME f. OF proverbe or L proverbium (asPRO-(1), verbum word)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=proverb proverb] : National Weather Service
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=proverb&submit=Search proverb] : amsglossary
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    =====noun=====
     +
    :[[adage]] , [[aphorism]] , [[apophthegm]] , [[axiom]] , [[byword]] , [[catch phrase]] , [[daffodil]] , [[dictum]] , [[epigram]] , [[folk wisdom]] , [[gnome]] , [[maxim]] , [[moral]] , [[motto]] , [[platitude]] , [[precept]] , [[repartee]] , [[saw]] , [[text]] , [[truism]] , [[witticism]] , [[word]] , [[saying]] , [[adage]]. saying , [[allegory]] , [[apothegm]] , [[cliche]] , [[homily]] , [[parable]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    17:34, ngày 30 tháng 1 năm 2009


    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tục ngữ, cách ngôn
    Điều ai cũng biết, điều phổ biến rộng rãi; người mà ai cũng biết; vật mà ai cũng biết
    he is varicious to a proverb
    ai cũng biết nó là thằng cha hám lợi
    he is ignorant to a proverb; he is a proverb for ignorance; his ignotance is a proverb
    nó dốt nổi tiếng
    ( số nhiều) trò chơi tục ngữ
    ( Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tục ngữ

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X