• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (17:03, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 10: Dòng 10:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====tứ giác=====
     +
     +
    ::[[complete]] [[quadrangle]]
     +
    ::tứ giác đầy đủ
     +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    Dòng 30: Dòng 36:
    :[[atrium]] , [[close]] , [[courtyard]] , [[enclosure]] , [[quad]] , [[yard]] , [[campus]] , [[court]] , [[forum]] , [[square]]
    :[[atrium]] , [[close]] , [[courtyard]] , [[enclosure]] , [[quad]] , [[yard]] , [[campus]] , [[court]] , [[forum]] , [[square]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /kwɔd'reindʤl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hình tứ giác, hình bốn cạnh
    Sân trong (sân có bốn cạnh xung quanh có nhà lớn, ở các trường đại học...) (như) quad

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tứ giác
    complete quadrangle
    tứ giác đầy đủ


    Xây dựng

    hình bốn cạnh
    sân chữ nhật

    Giải thích EN: A rectangular courtyard or lawn enclosed and defined by surrounding buildings. Also, quad.

    Giải thích VN: Khoảng sân hoặc bãi cỏ hình chữ nhật được bao và xác định bởi các tòa nhà xung quanh.

    Y học

    hình tứ giác

    Giải thích VN: Hình đa giác có bốn cạnh.

    Kỹ thuật chung

    hình bốn góc

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X