• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (17:48, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 22: Dòng 22:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(vật lý ) đẩy=====
     +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    Dòng 41: Dòng 44:
    :[[attractive]] , [[enchanting]] , [[inviting]] , [[pleasing]]
    :[[attractive]] , [[enchanting]] , [[inviting]] , [[pleasing]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay


    /ri'pʌlsiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ghê tởm, đáng ghét, kinh tởm
    a repulsive sight
    một cảnh tượng kinh tởm
    a repulsive smell
    mùi ghê tởm
    (thơ ca) chống, kháng cự
    (vật lý) đẩy nhau, gây ra lực đẩy
    repulsive forces
    các lực đẩy
    (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) đẩy

    Xây dựng

    đầy

    Cơ - Điện tử

    (adj) đẩy

    Kỹ thuật chung

    đẩy

    Kinh tế

    đẩy lùi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X