• /¸ʌndi´zaiərəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn
    the drug has no undesirable side-effects
    thuốc này không có những tác dụng phụ khó chịu
    Không ai ưa, không ai thích, không thú vị, khó chịu, đáng chê trách (người, thói quen..)
    She's a most undesirable influence
    Cô ta có một ảnh hưởng hết sức đáng chê trách

    Danh từ

    Người không ai ưa, kẻ chẳng ra gì
    the club hires a bouncer to keep out undesirable
    (đùa cợt) câu lạc bộ thuê một người để chặn những kẻ quấy rối vào câu lạc bộ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X