• /ə´fensiv/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công
    to hold the offensive
    giữ thế tấn công
    be on the offensive
    công kích, gây gỗ
    She's always on the offensive when she goes home every night
    Cô ta luôn luôn ở trong thế tấn công khi cô ta về nhà vào buổi tối
    go on/take the offensive
    bắt đầu tấn công
    In meetings, she always takes the offensive before she can be criticized
    Trong các cuộc họp, bà ta luôn luôn tấn công trước khi có thể bị chỉ trích
    to take the offensive
    tấn công

    Tính từ

    Chướng tai gai mắt, làm phiền, làm khó chịu; kinh tởm, gớm ghiếc
    an offensive smell
    mùi khó chịu
    Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục
    offensive language
    lời nói xỉ nhục
    Tấn công, công kích
    an offensive campaign
    chiến dịch tấn công

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    công thủ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X