• Revision as of 08:14, ngày 31 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /sʌm/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học
    to be good at sums
    giỏi toán
    Tổng số; (toán) tổng
    the sum of two and three is five
    tổng của hai và ba là năm
    Số tiền
    a round sum
    một số tiền đáng kể
    Toàn bộ; nội dung tổng quát (như) sum total
    the sum and substance of his objections is this
    nội dung tổng quát và thực chất những lời phản đối của anh ta là điều này

    Ngoại động từ

    Tổng kết; tóm tắt
    (pháp lý) kết luận (án tù cho phạm nhân..)
    Cộng
    Phát biểu ý kiến; cho rằng (của ai)

    Nội động từ

    Cộng lại

    Cấu trúc từ

    in sum
    nói tóm lại
    to sum up
    tóm tắt, tổng kết (ý kiến...)
    Kết luận (một vụ kiện)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tổng số

    Cơ - Điện tử

    Tổng, tổng số, (v) tính tổng

    Kỹ thuật chung

    cộng
    lấy tổng

    Kinh tế

    số tiền
    tổng số
    tổng cộng

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X