• (đổi hướng từ Petrifying)
    /´petri¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Biến thành đá
    (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng
    to be petrified with fear
    sợ chết điếng
    to be petrified with amazement
    ngạc nhiên sững sờ cả người
    (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...)

    Nội động từ

    Hoá đá
    (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra
    (nghĩa bóng) tê liệt

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    hóa đá
    hóa thạch

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X