• (đổi hướng từ Thronging)
    /θrɔη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đám đông (người hoặc vật)

    Ngoại động từ

    Di chuyển thành đám đông, xúm lại thành đám đông; làm chật ních, làm cho đầy người (vật)
    thronged with people
    đông người xúm quanh, chật ních những người

    Nội động từ

    Tụ họp thật đông, xúm lại, kéo đến chật ních

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X