• (đổi hướng từ Unifying)
    /'ju:nifai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thống nhất, hợp nhất
    the unifying effect of the nurses strike
    tác dụng thống nhất của các cuộc bãi công của các y tá

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hợp nhất, thống nhất

    Kỹ thuật chung

    hợp nhất
    thống nhất

    Kinh tế

    hợp nhất
    thống nhất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X