• /'mæri/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Cưới (vợ), lấy (chồng)
    Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ
    to marry off one's daughter to somebody
    gả con gái, gả tống con gái
    (nghĩa bóng) kết hợp nhuần nhuyễn
    to marry above/below oneself
    kết hôn với người có địa vị cao hơn/thấp hơn mình
    to marry money
    kết hôn với người giàu; đào mỏ
    to marry up
    khớp với nhau; xứng với nhau
    to marry into something
    do hôn nhân mà trở thành thành viên của một tập thể nào đó

    Thán từ (biểu lộ sự kinh ngạc)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cưới

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X