• /blend/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hỗn hợp pha trộn (thuốc lá, chè...)

    Động từ

    Trộn lẫn, pha trộn
    Hợp nhau (màu sắc)
    these two colours blend well
    hai màu này rất hợp nhau

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    pha

    Cơ - Điện tử

    Hỗn hợp, hợp kim, phối liệu

    Cơ khí & công trình

    phối liệu

    Điện tử & viễn thông

    khớp hợp

    Dệt may

    vải pha

    Kỹ thuật chung

    hỗn hợp
    hợp kim
    khuấy trộn
    pha
    pha trộn
    sự hỗn hợp
    sự pha trộn
    sự trộn

    Kinh tế

    hàng pha trộn (như trà, thuốc lá ...)
    hỗn hợp
    pha trộn
    wine blend
    rượu vang pha trộn
    vật pha trộn

    Địa chất

    hỗn hợp, trộn lẫn, pha trộn, xfalerit

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X