• Danh từ giống cái

    Nước mắt
    Être tout en larmes
    nước mắt đầm đìa
    Vivre dans les larmes
    sống trong nước mắt; sống đau buồn
    Nhựa ứ (của cây)
    Les larmes de la vigne
    nhựa ứ của cây nho
    Trang trí hình giọt nước; diềm hình giọt mước (ở màn tang)
    (thân mật) chút, tý
    Une larme de vin
    một tý rượu nho
    avoir des larmes dans la voix
    nói giọng thảm thiết
    avoir toujours la larme à l'oeil
    đa cảm, đa sầu
    faire venir les larmes aux yeux
    làm cho xúc động
    fondre en larme fondre
    fondre
    larmes de crocodile crocodiles
    crocodiles
    pleurer à chaudes des larmes pleurer
    pleurer
    pleurer des larmes de sang
    đau khổ thảm thiết
    rire aux larmes rire jusqu'aux larmes
    cười ngặt nghẽo

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X