• Thông dụng

    Động từ

    To pitch, to set up, to plant, to fix
    cắm lều
    to pitch a tent
    cắm trại
    to (pitch a) camp
    địch cắm bốt cạnh đường cái
    the enemy set up a post near the highway
    đơn vị rút lui nhưng cắm lại một tổ trinh sát
    the unit withdrew, but planted behind a group of scouts
    To stake out
    địa chủ cắm đất cắm nhà của nông dân
    landlords staked out peasants' land and houses
    không một tấc đất cắm dùi
    to have not an inch of land to drive a stake in, to have not room to swing a cat
    arrange (cắm trưng bày)
    cắm hoa - arrange flower
    To hang (the head)
    xấu hổ cắm mặt đứng im
    ashamed, he hung the head in silence

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X