• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    heat-loss flowmeter

    Giải thích VN: một dụng cụ dùng để xác định tỷ trọng chảy của chất lỏng trên một đơn vị thời gian thông qua cách đo hiệu quả làm lạnh của dòng chảy qua một cảm biến điện [[tử. ]]

    Giải thích EN: An instrument that determines the quantity of fluid flow per unit time by measuring the cooling effect of the flow on an electrical sensor. Also, THERMAL-LOSS METER.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X