• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ohms per volt

    Giải thích VN: Một bộ phận của số đo hiển thị độ nhạy của đồng hồ, được nhận ra bằng cách chia điện trở của thiết bị, thể hiện bằng đơn vị ôm, bởi hiệu điện [[thế. ]]

    Giải thích EN: A unit of measurement indicating the sensitivity of a meter; found by dividing the electrical resistance of the instrument, expressed in ohms, by the voltage.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X