• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chỗ thủng===== == Từ điển Điện tử & viễn thông== ===Nghĩa chuyên ngành===...)
    Hiện nay (07:43, ngày 17 tháng 11 năm 2011) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (6 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ˈbreɪkˌθru</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    | __TOC__
    +
    === Xây dựng===
    -
    |}
    +
    =====chỗ thủng=====
    -
     
    +
    === Điện tử & viễn thông===
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====sự ngắt xuyên=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    =====điểm gãy=====
    -
     
    +
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chỗ thủng=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự ngắt xuyên=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====điểm gãy=====
    +
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.a [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.2. [[in]] [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].in [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.a [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.2. [[in]] [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].in [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].
    Dòng 24: Dòng 11:
    ''Giải thích VN'': 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.
    ''Giải thích VN'': 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.
    -
    =====lỗ thủng=====
    +
    =====lỗ thủng=====
    -
     
    +
    -
    =====giao thoa=====
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====giao thoa=====
     +
    =====phát minh quan trọng=====
     +
    ===Địa chất===
     +
    =====lò nối=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=breakthrough breakthrough] : Corporateinformation
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=breakthrough breakthrough] : Chlorine Online
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    [[Category:Xây dựng]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    =====noun=====
     +
    :[[boost]] , [[development]] , [[discovery]] , [[find]] , [[finding]] , [[gain]] , [[hike]] , [[improvement]] , [[increase]] , [[invention]] , [[leap]] , [[progress]] , [[quantum leap ]]* , [[rise]] , [[step forward]] , [[advance]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[step back]] , [[step backward]]
     +
    [[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]

    Hiện nay

    /ˈbreɪkˌθru/

    Xây dựng

    chỗ thủng

    Điện tử & viễn thông

    sự ngắt xuyên

    Kỹ thuật chung

    điểm gãy

    Giải thích EN: 1. a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.2. in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.

    Giải thích VN: 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.

    lỗ thủng
    giao thoa
    phát minh quan trọng

    Địa chất

    lò nối

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X