• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Rỗng, trống rỗng===== ::a vacuous space ::một khoảng trống =====Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ng...)
    Hiện nay (20:10, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">'vækjuəs</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    Dòng 26: Dòng 19:
    ::một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề
    ::một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====ngây ngô=====
    +
    =====rỗng=====
    -
    =====rỗng=====
    +
     
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====ngây ngô=====
     +
     
     +
    =====rỗng=====
    ::[[non-vacuous]]
    ::[[non-vacuous]]
    ::không rỗng
    ::không rỗng
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Oxford==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===Adj.===
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[airheaded]] , [[birdbrained]] , [[blank]] , [[drained]] , [[dull]] , [[dumb]] , [[emptied]] , [[foolish]] , [[half-baked ]]* , [[inane]] , [[lamebrained]] , [[minus ]]* , [[shallow]] , [[silly ]]* , [[stupid]] , [[superficial]] , [[uncomprehending]] , [[unreasoning]] , [[vacant]] , [[void]] , [[bare]] , [[clear]] , [[empty]] , [[empty-headed]] , [[devoid]] , [[silly]]
    -
    =====Lacking expression (a vacuous stare).=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Unintelligent(a vacuous remark).=====
    +
    :[[aware]] , [[filled]] , [[full]] , [[intelligent]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====Empty.=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
     
    +
    -
    =====Vacuity n. vacuously adv.vacuousness n. [L vacuus empty (as VACATE)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /'vækjuəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rỗng, trống rỗng
    a vacuous space
    một khoảng trống
    Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô
    vacuous remark
    lời nhận xét ngớ ngẩn
    a vacuous laugh
    cái cười ngớ ngẩn
    a vacuous look
    vẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
    Rỗi, vô công rồi nghề
    a selfish and vacuous life
    một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    rỗng

    Kỹ thuật chung

    ngây ngô
    rỗng
    non-vacuous
    không rỗng

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    aware , filled , full , intelligent

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X