• /´sili/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại, xuẩn ngốc
    to say silly things
    nói điều ngớ ngẩn
    Lố bịch, lố lăng trong vẻ ngoài (hành vi..)
    Đứng sát thủ thành (đấu thủ chặn bóng trong cricket)
    Choáng váng, mê mẩn
    to knock somebody silly
    đánh ai choáng váng
    to go silly over a woman
    quá say mê một người đàn bà
    (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối
    the silly season
    mùa bàn chuyện dớ dẩn, tầm phào (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn)
    play silly buggers
    cư xử xuẩn ngốc, vô trách nhiệm

    Danh từ

    (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại (thường) dùng với trẻ em hoặc do trẻ em
    of course I won't leave you alone, you silly!
    ngốc ơi là ngốc, tất nhiên là mẹ sẽ không để con ở nhà một mình!


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X