-
(Khác biệt giữa các bản)(→Tham khảo chung)n (Thêm nghĩa địa chất)
(4 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ˈbreɪkˌθru</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">ˈbreɪkˌθru</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ =====chỗ thủng=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Điện tử & viễn thông===- =====chỗ thủng=====+ =====sự ngắt xuyên=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Điện tử & viễn thông==+ =====điểm gãy=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====sự ngắt xuyên=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====điểm gãy=====+ ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.a [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.2. [[in]] [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].in [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.a [[break]] [[in]] [[a]] [[section]] [[of]] [[filter]] [[cake]] [[that]] [[allows]] [[unfiltered]] [[fluid]] [[to]] [[pass]] [[through]]. [[Also]], BREAKPOINT.2. [[in]] [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].in [[certain]] ion-exchange [[systems]], [[the]] [[initial]] [[appearance]] [[of]] [[unadsorbed]] [[ions]], [[indicating]] [[that]] [[the]] [[resin]] [[bed]] [[is]] [[exhausted]].Dòng 21: Dòng 11: ''Giải thích VN'': 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.''Giải thích VN'': 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.- =====lỗ thủng=====+ =====lỗ thủng=====- + - =====giao thoa=====+ - + - == Tham khảo chung==+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=breakthrough breakthrough] : Corporateinformation+ =====giao thoa=====- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=breakthrough breakthrough] : Chlorine Online+ =====phát minh quan trọng=====- bước đột phá, bướcpháttriển mới vàquan trọng+ ===Địa chất===+ =====lò nối=====- [[Thể_loại:Xây dựng]]+ ==Các từ liên quan==- [[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]]+ ===Từ đồng nghĩa===- [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]+ =====noun=====- [[Thể_loại:Tham khảo chung]]+ :[[boost]] , [[development]] , [[discovery]] , [[find]] , [[finding]] , [[gain]] , [[hike]] , [[improvement]] , [[increase]] , [[invention]] , [[leap]] , [[progress]] , [[quantum leap ]]* , [[rise]] , [[step forward]] , [[advance]]+ ===Từ trái nghĩa===+ =====noun=====+ :[[step back]] , [[step backward]]+ [[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]Hiện nay
Kỹ thuật chung
điểm gãy
Giải thích EN: 1. a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.2. in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.
Giải thích VN: 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- boost , development , discovery , find , finding , gain , hike , improvement , increase , invention , leap , progress , quantum leap * , rise , step forward , advance
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
