-
(Khác biệt giữa các bản)n (Thêm nghĩa địa chất)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ˈbreɪkˌθru</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">ˈbreɪkˌθru</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====chỗ thủng==========chỗ thủng=====- + === Điện tử & viễn thông===- == Điện tử & viễn thông==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự ngắt xuyên==========sự ngắt xuyên=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====điểm gãy==========điểm gãy=====Dòng 24: Dòng 14: =====giao thoa==========giao thoa=====- =====bước đột phá, bướcpháttriển mới vàquan trọng=====+ =====phát minh quan trọng=====- ==Tham khảo chung==+ ===Địa chất===- + =====lò nối=====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=breakthrough breakthrough] : Corporateinformation+ - *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=breakthrough breakthrough] : Chlorine Online+ - [[Thể_loại:Xây dựng]]+ ==Các từ liên quan==- [[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]]+ ===Từ đồng nghĩa===- [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]+ =====noun=====- [[Thể_loại:Tham khảo chung]]+ :[[boost]] , [[development]] , [[discovery]] , [[find]] , [[finding]] , [[gain]] , [[hike]] , [[improvement]] , [[increase]] , [[invention]] , [[leap]] , [[progress]] , [[quantum leap ]]* , [[rise]] , [[step forward]] , [[advance]]+ ===Từ trái nghĩa===+ =====noun=====+ :[[step back]] , [[step backward]]+ [[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]Hiện nay
Kỹ thuật chung
điểm gãy
Giải thích EN: 1. a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.2. in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.
Giải thích VN: 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- boost , development , discovery , find , finding , gain , hike , improvement , increase , invention , leap , progress , quantum leap * , rise , step forward , advance
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
