• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (17:35, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 15: Dòng 15:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====truy toán, trả lại, lặp=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
    === Y học===
    === Y học===
    =====tái hồi=====
    =====tái hồi=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====lặp=====
    +
    =====lặp=====
    -
    =====lặp lại=====
    +
    =====lặp lại=====
    =====trả lại=====
    =====trả lại=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====định kỳ (phát sinh)=====
    +
    =====định kỳ (phát sinh)=====
    -
    =====tái đi tái lại=====
    +
    =====tái đi tái lại=====
    -
    =====thường tái diễn=====
    +
    =====thường tái diễn=====
    -
    =====thường xuyên (phát sinh)=====
    +
    =====thường xuyên (phát sinh)=====
    =====trở lại luôn=====
    =====trở lại luôn=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=recurrent recurrent] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Adj.=====
    +
    :[[alternate]] , [[chain]] , [[continued]] , [[cyclical]] , [[frequent]] , [[habitual]] , [[intermittent]] , [[isochronal]] , [[isochronous]] , [[periodic]] , [[periodical]] , [[recurring]] , [[regular]] , [[reoccurring]] , [[repeated]] , [[repetitive]] , [[rolling]] , [[cyclic]] , [[chronic]] , [[reappearing]] , [[repeating]] , [[returning]]
    -
    =====Repeated, recurring, returning, reoccurring, reappearing,frequent, periodic, cyclical, regular, repetitive, repetitious,persistent, incessant, continual, intermittent, habitual,iterative: She told the psychiatrist about her recurrent dreamof flying.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====adjective=====
    -
    =====Adj.=====
    +
    :[[halted]] , [[infrequent]] , [[permanent]] , [[prevented]] , [[stopped]]
    -
    =====Recurring; happening repeatedly.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    =====(of a nerve, vein,branch, etc.) turning back so as to reverse direction.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Recurrence n. recurrently adv.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /ri´kʌrənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Trở lại luôn, tái diễn đều đặn, có định kỳ
    a recurrent problem
    một vấn đề trở lại luôn
    (y học) hồi quy
    recurrent fever
    sốt hồi quy
    recurrent fits
    những cơn đau tái phát luôn

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    truy toán, trả lại, lặp

    Y học

    tái hồi

    Kỹ thuật chung

    lặp
    lặp lại
    trả lại

    Kinh tế

    định kỳ (phát sinh)
    tái đi tái lại
    thường tái diễn
    thường xuyên (phát sinh)
    trở lại luôn

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X