-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´mæpiη</font>'''/==========/'''<font color="red">´mæpiη</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Bản vẽ, bản đồ==========Bản vẽ, bản đồ=====- =====Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...)==========Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...)=====- =====(toán học) phép ánh xạ==========(toán học) phép ánh xạ=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"- | __TOC__- |}=== Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình========vết ép==========vết ép=====- ===== Tham khảo =====+ ===Toán & tin===- *[http://foldoc.org/?query=mapping mapping] : Foldoc+ =====ánh xạ=====- === Toán & tin ===+ ::[[mapping]] [[into]]- =====sựánh xạ=====+ ::ánh xạ vào;+ ::[[mapping]] [[onto]]+ ::ánh xạ lên+ ::[[mapping]] [[of]] [[a]] [[set]] [[into]] [[another]]+ ::ánh xạ một tập hợp này vào một tập hợp khác+ ::[[mapping]] [[of]] [[a]] [[set]] [[onto]] [[another]]+ ::ánh xạ một tập hợp này lên một tập hợp khác+ ::[[affine]] [[mapping]]+ ::ánh xạ afin+ ::[[analytic]] [[mapping]]+ ::ánh xạ giải tích+ ::[[bicontinuous]] [[mapping]]+ ::ánh xạ song liên tục+ ::[[chain]] [[mapping]]+ ::ánh xạ dây chuyền+ ::[[closed]] [[mapping]]+ ::ánh xạ đóng+ ::[[diferentiable]] [[mapping]]+ ::ánh xạ khả vi+ ::[[epimorphic]] [[mapping]]+ ::ánh xạ toàn hình+ ::[[equiareal]] [[mapping]]+ ::ánh xạ bảo toàn diện tích+ ::[[homomorphous]] [[mapping]]+ ::ánh xạ đồng cấu+ ::[[homotopic]] [[cjain]] [[mapping]]+ ::ánh xạ dây chuyền đồng luân+ ::[[identity]] [[mapping]]+ ::ánh xạ đồng nhất+ ::[[interior]] [[mapping]]+ ::(giải tích ) ánh xạ trong+ ::[[inverse]] [[mapping]]+ ::ánh xạ ngược+ ::[[isometric]] [[mapping]]+ ::ánh xạ đẳng cực+ ::[[isotonic]] [[mapping]]+ ::(đại số ) ánh xạ bảo toàn thứ tự+ ::[[light]] [[mapping]]+ ::(tôpô học ) ánh xạ thuần gián đoạn+ ::[[linear]] [[mapping]]+ ::ánh xạ tuyến tính+ ::[[meromorphic]] [[mapping]]+ ::(đại số ) ánh xạ phân hình+ ::[[monomorphic]] [[mapping]]+ ::(đại số ) ánh xạ đơn cấu+ ::[[monotone]] [[mapping]]+ ::(giải tích ) ánh xạ đơn điệu+ ::[[non]]-alternating [[mapping]]+ ::ánh xạ không thay phiên+ ::[[norm]]-preserving [[mapping]]+ ::(giải tích ) ánh xạ bảo toàn chuẩn+ ::[[one]]-to-one [[mapping]]+ ::ánh xạ [một - một, hai chiều]+ ::[[open]] [[mapping]]+ ::(giải tích ) ánh xạ mở+ ::[[perturbation]] [[mapping]]+ ::(giải tích ) ánh xạ lệch+ ::[[preclosed]] [[mapping]]+ ::ánh xạ tiền đóng+ ::[[pseudoconformal]] [[mapping]]+ ::ánh xạ giả bao giác+ ::[[quasi]]-conformal [[mapping]]+ ::ánh xạ tựa bảo giác+ ::[[quasi]]-open [[mapping]]+ ::(tôpô học ) ánh xạ tựa mở+ ::[[rational]] [[mapping]]+ ::(hình học )(đại số ) ánh xạ hữu tỷ+ ::[[sense]]-preserving [[mapping]]+ ::(giải tích ) ánh xạ bảo toàn chiều+ ::[[slit]] [[mapping]]+ ::ánh xạ lên miền có lát cắt trong=== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bình đồ=====+ =====bình đồ=====+ =====đường gân=====+ =====ánh xạ=====- =====đường gân=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]]- + - =====ánh xạ=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
ánh xạ
- mapping into
- ánh xạ vào;
- mapping onto
- ánh xạ lên
- mapping of a set into another
- ánh xạ một tập hợp này vào một tập hợp khác
- mapping of a set onto another
- ánh xạ một tập hợp này lên một tập hợp khác
- affine mapping
- ánh xạ afin
- analytic mapping
- ánh xạ giải tích
- bicontinuous mapping
- ánh xạ song liên tục
- chain mapping
- ánh xạ dây chuyền
- closed mapping
- ánh xạ đóng
- diferentiable mapping
- ánh xạ khả vi
- epimorphic mapping
- ánh xạ toàn hình
- equiareal mapping
- ánh xạ bảo toàn diện tích
- homomorphous mapping
- ánh xạ đồng cấu
- homotopic cjain mapping
- ánh xạ dây chuyền đồng luân
- identity mapping
- ánh xạ đồng nhất
- interior mapping
- (giải tích ) ánh xạ trong
- inverse mapping
- ánh xạ ngược
- isometric mapping
- ánh xạ đẳng cực
- isotonic mapping
- (đại số ) ánh xạ bảo toàn thứ tự
- light mapping
- (tôpô học ) ánh xạ thuần gián đoạn
- linear mapping
- ánh xạ tuyến tính
- meromorphic mapping
- (đại số ) ánh xạ phân hình
- monomorphic mapping
- (đại số ) ánh xạ đơn cấu
- monotone mapping
- (giải tích ) ánh xạ đơn điệu
- non-alternating mapping
- ánh xạ không thay phiên
- norm-preserving mapping
- (giải tích ) ánh xạ bảo toàn chuẩn
- one-to-one mapping
- ánh xạ [một - một, hai chiều]
- open mapping
- (giải tích ) ánh xạ mở
- perturbation mapping
- (giải tích ) ánh xạ lệch
- preclosed mapping
- ánh xạ tiền đóng
- pseudoconformal mapping
- ánh xạ giả bao giác
- quasi-conformal mapping
- ánh xạ tựa bảo giác
- quasi-open mapping
- (tôpô học ) ánh xạ tựa mở
- rational mapping
- (hình học )(đại số ) ánh xạ hữu tỷ
- sense-preserving mapping
- (giải tích ) ánh xạ bảo toàn chiều
- slit mapping
- ánh xạ lên miền có lát cắt trong
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
