-
(Khác biệt giữa các bản)(→Số ghi (trên đồng hồ điện...))
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´ri:diη</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 51: Dòng 44: ::sự chênh lệch nhau 15 độ giữa số ghi trên cái đo nhiệt ban ngày và ban đêm::sự chênh lệch nhau 15 độ giữa số ghi trên cái đo nhiệt ban ngày và ban đêm- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====số ghi (trên thiết bị quan trắc)=====+ | __TOC__- + |}- == Điện lạnh==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====số ghi (trên thiết bị quan trắc)=====+ === Điện lạnh========cách đọc==========cách đọc=====::[[remote]] [[reading]]::[[remote]] [[reading]]Dòng 62: Dòng 56: ::[[rough]] [[reading]]::[[rough]] [[reading]]::cách đọc lấy tròn (gần đúng)::cách đọc lấy tròn (gần đúng)- =====giá trị đọc=====+ =====giá trị đọc=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====chỉ số==========chỉ số=====Dòng 94: Dòng 86: ''Giải thích VN'': Sự theo dõi hay ghi lại các dữ liệu.''Giải thích VN'': Sự theo dõi hay ghi lại các dữ liệu.- =====số chỉ=====+ =====số chỉ=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế ==+ =====sự già của thuốc lá=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===== Tham khảo =====- + - =====sự già của thuốc lá=====+ - + - ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reading reading] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reading reading] : Corporateinformation- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====A the act or an instance of reading or perusing (thereading of the will). b matter to be read (have plenty ofreading with me). c the specified quality of this (it madeexciting reading).==========A the act or an instance of reading or perusing (thereading of the will). b matter to be read (have plenty ofreading with me). c the specified quality of this (it madeexciting reading).=====20:20, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
số ghi
Giải thích EN: The data displayed by an instrument.
Giải thích VN: Dữ liệu được hiển thị bởi một dụng cụ.
Oxford
A the act or an instance of reading or perusing (thereading of the will). b matter to be read (have plenty ofreading with me). c the specified quality of this (it madeexciting reading).
Literary knowledge (a person of wide reading).4 an entertainment at which a play, poems, etc., are read(poetry reading).
Each of the successive occasions onwhich a bill must be presented to a legislature for acceptance(see also first reading, second reading, third reading).
Theversion of a text, or the particular wording, conjectured orgiven by an editor etc.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
