-
(Khác biệt giữa các bản)(→(quân sự), (hàng không) vật thả xuống để nhiễu xạ)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">'windəʊ</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">'windəʊ</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 43: Dòng 39: ::cửa sổ nhìn ra thế giới (cách quan sát và học tập người khác; đặc biệt người ở các nước khác)::cửa sổ nhìn ra thế giới (cách quan sát và học tập người khác; đặc biệt người ở các nước khác)- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Toán & tin ========ô cửa==========ô cửa=====Dòng 51: Dòng 50: ''Giải thích VN'': Xem WINDOWPANE.''Giải thích VN'': Xem WINDOWPANE.=====Tên hệ điều hành nổi tiếng của Microsoft==========Tên hệ điều hành nổi tiếng của Microsoft=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://foldoc.org/?query=window window] : Foldoc*[http://foldoc.org/?query=window window] : Foldoc- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cửa sổ==========cửa sổ=====Dòng 63: Dòng 59: ''Giải thích VN'': Một không gian mở để cho ánh sáng và không khí vào trong một tòa nhà, thường bao gồm một khung và tấm kính được gọi ô cửa kính.''Giải thích VN'': Một không gian mở để cho ánh sáng và không khí vào trong một tòa nhà, thường bao gồm một khung và tấm kính được gọi ô cửa kính.- =====lắp cửa sổ=====+ =====lắp cửa sổ=====- + === Điện===- == Điện==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====khe cửa==========khe cửa=====''Giải thích VN'': Khoảng hở để quấn dây trong mạch từ máy biến áp. Khe trong ống dẫn sóng (waveguide).''Giải thích VN'': Khoảng hở để quấn dây trong mạch từ máy biến áp. Khe trong ống dẫn sóng (waveguide).- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ =====cửa lò=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kinh tế ===- =====cửa lò=====+ - + - == Kinh tế ==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====cửa sổ==========cửa sổ=====Dòng 97: Dòng 86: ::[[window]] [[display]]::[[window]] [[display]]::sự bày trí trong tủ kính bày hàng::sự bày trí trong tủ kính bày hàng- =====tủ kính bày hàng (trong cửa hàng)=====+ =====tủ kính bày hàng (trong cửa hàng)=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=window window] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=window window] : Corporateinformation- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====A an opening in a wall, roof, or vehicle etc., usu. withglass in fixed, sliding, or hinged frames, to admit light or airetc. and allow the occupants to see out. b the glass fillingthis opening (have broken the window).==========A an opening in a wall, roof, or vehicle etc., usu. withglass in fixed, sliding, or hinged frames, to admit light or airetc. and allow the occupants to see out. b the glass fillingthis opening (have broken the window).=====03:15, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Chuyên ngành
Xây dựng
Kinh tế
tủ kính bày hàng
- window advertising
- quảng cáo tủ kính bày hàng
- window bill
- áp phích nhỏ trên tủ kính bày hàng
- window decoration
- trang trí tủ kính bày hàng
- window display
- sự bài trí trong tủ kính bày hàng
- window display
- sự bày trí trong tủ kính bày hàng
Oxford
A an opening in a wall, roof, or vehicle etc., usu. withglass in fixed, sliding, or hinged frames, to admit light or airetc. and allow the occupants to see out. b the glass fillingthis opening (have broken the window).
A an interval during which atmospheric andastronomical circumstances are suitable for the launch of aspacecraft. b any interval or opportunity for action.
Stripsof metal foil dispersed in the air to obstruct radar detection.9 a range of electromagnetic wavelengths for which a medium istransparent.
An adroit presentation of facts etc. togive a deceptively favourable impression. window-ledge =window-sill. window-pane a pane of glass in a window.window-seat 1 a seat below a window, esp. in a bay or alcove.
A seat next to a window in an aircraft, train, etc. window-shop(-shopped, -shopping) look at goods displayed in shop-windows,usu. without buying anything. window-shopper a person whowindow-shops. window-sill a sill below a window. window taxBrit. hist. a tax on windows or similar openings (abolished in1851).
Windowed adj. (also in comb.). windowless adj. [MEf. ON vindauga (as WIND(1), EYE)]
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
