• (Khác biệt giữa các bản)
    (sự dễ bị rủi ro)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ɪkˈspoʊʒər</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">ɪkˈspoʊʒər</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 26: Dòng 22:
    ::dụng cụ đo độ sáng phim ảnh
    ::dụng cụ đo độ sáng phim ảnh
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====lộ vỉa=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    === Cơ khí & công trình===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====lộ vỉa=====
    -
    =====phơi sáng=====
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
     
    +
    =====phơi sáng=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===== Tham khảo =====
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=exposure exposure] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=exposure exposure] : Chlorine Online
    -
     
    +
    === Toán & tin ===
    -
    == Toán & tin ==
    +
    =====thời gian rọi=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    =====thời gian rọi=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=exposure&x=0&y=0 exposure] : semiconductorglossary
    *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=exposure&x=0&y=0 exposure] : semiconductorglossary
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====mặt lộ=====
    =====mặt lộ=====
    Dòng 51: Dòng 42:
    ''Giải thích VN'': Phần các tấm ván lợp hoặc ngói để lộ ra khi đã lợp xong, khoảng cách từ đầu của tấm ván này tới đầu một tấm ván khác đặt ngay phía trên.
    ''Giải thích VN'': Phần các tấm ván lợp hoặc ngói để lộ ra khi đã lợp xong, khoảng cách từ đầu của tấm ván này tới đầu một tấm ván khác đặt ngay phía trên.
    -
     
    +
    === Điện===
    -
    == Điện==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====mức lộ diện=====
    =====mức lộ diện=====
    =====mức lộ sáng=====
    =====mức lộ sáng=====
    -
    =====sự lộ diện=====
    +
    =====sự lộ diện=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====hướng nhà=====
    =====hướng nhà=====
    Dòng 80: Dòng 67:
    ::[[slope]] [[exposure]]
    ::[[slope]] [[exposure]]
    ::sự phơi sáng nghiêng
    ::sự phơi sáng nghiêng
    -
    =====vết lộ=====
    +
    =====vết lộ=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====bày hàng=====
    =====bày hàng=====
    Dòng 101: Dòng 85:
    =====sự dễ bị tổn thất=====
    =====sự dễ bị tổn thất=====
    -
    =====sự phơi bày=====
    +
    =====sự phơi bày=====
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=exposure exposure] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=exposure exposure] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Baring, uncovering, laying open, unveiling, disclosure,disclosing, unmasking, revealing, revelation, expos‚, airing,publication, publishing, communicating, communication, leaking,leak, divulging: The exposure of the spy was part of the plan.2 jeopardy, risk, hazard, endangerment, vulnerability,imperilment; danger, peril: By diversifying your investments,you reduce your exposure to a loss in just one. 3 familiarity,knowledge, acquaintance, experience, contact, conversancy: Myexposure to Chinese philosophy has been negligible.=====
    =====Baring, uncovering, laying open, unveiling, disclosure,disclosing, unmasking, revealing, revelation, expos‚, airing,publication, publishing, communicating, communication, leaking,leak, divulging: The exposure of the spy was part of the plan.2 jeopardy, risk, hazard, endangerment, vulnerability,imperilment; danger, peril: By diversifying your investments,you reduce your exposure to a loss in just one. 3 familiarity,knowledge, acquaintance, experience, contact, conversancy: Myexposure to Chinese philosophy has been negligible.=====
    =====Aspect,view, outlook, orientation, frontage; setting, location,direction: She said that she preferred a bedroom with aneasterly exposure.=====
    =====Aspect,view, outlook, orientation, frontage; setting, location,direction: She said that she preferred a bedroom with aneasterly exposure.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====(foll. by to) 1 the act or condition of exposing or beingexposed (to air, cold, danger, etc.).=====
    =====(foll. by to) 1 the act or condition of exposing or beingexposed (to air, cold, danger, etc.).=====

    18:26, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ɪkˈspoʊʒər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự phơi
    Sự bóc trần, sự vạch trần
    Sự bày hàng
    Sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)
    Hướng
    to have a southern exposure
    hướng nam (nhà...)
    Sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
    (nhiếp ảnh) sự phơi sáng
    exposure meter
    dụng cụ đo độ sáng phim ảnh

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    lộ vỉa

    Hóa học & vật liệu

    phơi sáng
    Tham khảo

    Toán & tin

    thời gian rọi
    Tham khảo

    Xây dựng

    mặt lộ

    Giải thích EN: The act or fact of exposing or being exposed; specific uses include: the distance between shingles as measured from the butt of one shingle to that of another directly above it.

    Giải thích VN: Phần các tấm ván lợp hoặc ngói để lộ ra khi đã lợp xong, khoảng cách từ đầu của tấm ván này tới đầu một tấm ván khác đặt ngay phía trên.

    Điện

    mức lộ diện
    mức lộ sáng
    sự lộ diện

    Kỹ thuật chung

    hướng nhà
    lộ ra
    sự bảo dưỡng
    sự lộ sáng
    double exposure
    sự lộ sáng kép
    photographic exposure
    sự lộ sáng chụp ảnh
    sự lộ vỉa
    sự phơi sáng
    energy exposure
    sự phơi sáng năng lượng
    slope exposure
    sự phơi sáng nghiêng
    vết lộ

    Kinh tế

    bày hàng
    bị rủi ro tổn thất hối đoái
    exposure to exchange risk
    sự dễ bị rủi ro tổn thất hối đoái
    dễ bị tổn thất
    sự bày hàng
    rủi ro
    risk exposure
    mức độ rủi ro


    sự dễ bị tổn thất
    sự phơi bày
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Baring, uncovering, laying open, unveiling, disclosure,disclosing, unmasking, revealing, revelation, expos‚, airing,publication, publishing, communicating, communication, leaking,leak, divulging: The exposure of the spy was part of the plan.2 jeopardy, risk, hazard, endangerment, vulnerability,imperilment; danger, peril: By diversifying your investments,you reduce your exposure to a loss in just one. 3 familiarity,knowledge, acquaintance, experience, contact, conversancy: Myexposure to Chinese philosophy has been negligible.
    Aspect,view, outlook, orientation, frontage; setting, location,direction: She said that she preferred a bedroom with aneasterly exposure.

    Oxford

    N.
    (foll. by to) 1 the act or condition of exposing or beingexposed (to air, cold, danger, etc.).
    The condition of beingexposed to the elements, esp. in severe conditions (died fromexposure).
    The revelation of an identity or fact, esp. whenconcealed or likely to find disapproval.
    Photog. a theaction of exposing a film etc. to the light. b the duration ofthis action. c the area of film etc. affected by it.
    Anaspect or outlook (has a fine southern exposure).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X