• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (20:10, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 20: Dòng 20:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====rỗng=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    Dòng 35: Dòng 38:
    :[[aware]] , [[filled]] , [[full]] , [[intelligent]]
    :[[aware]] , [[filled]] , [[full]] , [[intelligent]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /'vækjuəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rỗng, trống rỗng
    a vacuous space
    một khoảng trống
    Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô
    vacuous remark
    lời nhận xét ngớ ngẩn
    a vacuous laugh
    cái cười ngớ ngẩn
    a vacuous look
    vẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
    Rỗi, vô công rồi nghề
    a selfish and vacuous life
    một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    rỗng

    Kỹ thuật chung

    ngây ngô
    rỗng
    non-vacuous
    không rỗng

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    aware , filled , full , intelligent

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X