• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Thêm, phụ, ngoại===== =====Thượng hạng, đặc biệt===== ===Phó từ=== =====Thêm, phụ,...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'ekstrə</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    09:59, ngày 3 tháng 1 năm 2008

    /'ekstrə/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thêm, phụ, ngoại
    Thượng hạng, đặc biệt

    Phó từ

    Thêm, phụ, ngoại
    to work extra
    làm việc thêm ngoài
    Hơn thường lệ, đặc biệt

    Danh từ

    Cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm
    Bài nhảy thêm
    (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt
    Đợt phát hành đặc biệt (báo)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đặc biệt hơn

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    món thêm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bổ sung
    extra bit capacity
    lưu lượng của bit bổ sung
    extra digit
    chữ số bổ sung

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đặc hạng
    hảo hạng
    extra best quality
    phẩm chất thượng hảo hạng
    hơn thường lệ
    ngoại
    extra allowance
    trợ cấp ngoại ngạch
    extra charges
    phí dụng ngoại ngạch
    extra cost
    phí tổn ngoại ngạch
    extra freight
    vận phí ngoại ngạch
    extra premium
    ngoại ngạch
    extra statutory concession
    sự châm chước ngoài pháp luật
    extra time to pay
    tiền trả thêm ngoài giờ
    extra-budgetary
    ngoại ngân sách
    extra-budgetary accounts
    chương mục ngoài ngân sách
    extra-budgetary accounts
    tài khoản ngoài ngân sách
    extra-budgetary accounts
    trương mục ngoài ngân sách
    extra-budgetary funds
    vốn ngoài ngân sách
    extra-budgetary post
    chức vị ngoài ngân sách
    extra-budgetary resources
    nguồn vốn ngoài ngân sách
    ngoại ngạch
    extra allowance
    trợ cấp ngoại ngạch
    extra charges
    phí dụng ngoại ngạch
    extra cost
    phí tổn ngoại ngạch
    extra freight
    vận phí ngoại ngạch
    phí trả thêm
    extra postage
    bưu phí trả thêm
    quá
    rất
    sản phẩm đặc hạng
    siêu
    extra extra
    siêu cấp
    extra extra
    siêu siêu đẳng
    extra profit
    siêu lợi nhuận
    số phát hành đặc biệt
    số phát hành đặc biệt (báo chí)
    sự vật hoặc số người tăng thêm
    thêm
    dividend extra
    cổ tức chia thêm
    extra charges
    số tiền tính thêm
    extra charges on heavy lift
    phí tính thêm cho hàng quá nặng
    extra charges on long length
    phí tính thêm cho hàng hóa dài (trên 9 mét)
    extra charges on long length
    phí tính thêm cho hàng quá dài (trên 9 mét)
    extra cost
    chi phí thêm
    extra dividend
    cổ tức trả thêm
    extra expense
    chi phí thêm
    extra expense insurance
    bảo hiểm thêm cho những khoản chi bất ngờ
    extra freight
    tính thêm
    extra person
    người thêm
    extra postage
    bưu phí trả thêm
    extra premium
    phí bảo hiểm trả thêm
    extra time to pay
    tiền trả thêm ngoài giờ
    extra work
    việc làm thêm giờ
    optional extra
    phụ phí chọn lựa (của người mua trả thêm)
    optional extra
    vật có thêm tùy chọn
    take in extra work
    nhận việc làm thêm
    take in extra work (to..)
    nhận việc làm thêm
    thừa
    thượng hạng

    Nguồn khác

    • extra : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Additional, added, auxiliary, accessory, supplementary,supplemental, further, ancillary, subsidiary, collateral,adventitious: We had an extra person for dinner. Zenobia has anextra toe on each foot. 2 leftover, excess, spare, surplus,unused, superfluous, supernumerary, reserve: After all wereserved, we had two extra desserts.
    N.
    Addition, addendum, accessory, appurtenance, supplement,bonus, premium, dividend: As an extra, each customer receives afree ball-point pen.
    Supplement, US mark-up, surcharge, SlangUS and Canadian kicker: There is an extra if you want bread andbutter.
    Supernumerary, walk-on, Colloq super, spear-carrier:One could scarcely call being an extra a Hollywood career.
    Adv.
    Uncommonly, unusually, exceptionally, unexpectedly,extraordinarily, remarkably, notably, surprisingly, amazingly,very, particularly, especially, extremely, strikingly: Teachersaid that Philip was extra good today.
    Additionally, again,more, in addition: They charge extra for room service.

    Oxford

    Adj., adv., & n.

    Adj. additional; more than is usual ornecessary or expected.
    Adv.
    More than usually.
    Additionally (was charged extra).
    N.
    An extra thing.
    Athing for which an extra charge is made.
    A person engagedtemporarily to fill out a scene in a film or play, esp. as oneof a crowd.
    A special issue of a newspaper etc.
    Cricket arun scored other than from a hit with the bat.
    A fielder at this position. extrasize outsize. extra time Sport a further period of play at theend of a match when the scores are equal. [prob. a shorteningof EXTRAORDINARY]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X