• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 9: Dòng 9:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    =====Tính cơ động, độ linh động=====
    =====Tính cơ động, độ linh động=====
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====tính động=====
    +
    =====tính động=====
    ::[[spatial]] [[mobility]]
    ::[[spatial]] [[mobility]]
    ::tính động trong không gian
    ::tính động trong không gian
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====hoạt tính=====
    +
    =====hoạt tính=====
    ''Giải thích VN'': Tốc độ của các hạt mang điện với điện trường tác dụng có đơn vị là cm2/volt-giây.
    ''Giải thích VN'': Tốc độ của các hạt mang điện với điện trường tác dụng có đơn vị là cm2/volt-giây.
    -
    =====di động tính=====
    +
    =====di động tính=====
    -
    =====độ chảy=====
    +
    =====độ chảy=====
    ::[[mobility]] [[of]] [[concrete]]
    ::[[mobility]] [[of]] [[concrete]]
    ::độ chảy của bê tông
    ::độ chảy của bê tông
    -
    =====độ linh động=====
    +
    =====độ linh động=====
    ::[[drift]] [[mobility]]
    ::[[drift]] [[mobility]]
    ::độ linh động trôi
    ::độ linh động trôi
    Dòng 50: Dòng 48:
    ::[[mobility]] [[of]] [[carriers]]
    ::[[mobility]] [[of]] [[carriers]]
    ::độ linh động hạt tải
    ::độ linh động hạt tải
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=mobility mobility] : Corporateinformation
     
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=mobility&searchtitlesonly=yes mobility] : bized
     
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====tính cơ động=====
    +
    =====tính cơ động=====
    ::[[geographical]] [[mobility]]
    ::[[geographical]] [[mobility]]
    ::tính cơ động địa lý
    ::tính cơ động địa lý
    -
    =====tính di động=====
    +
    =====tính di động=====
    -
    =====tính lưu động=====
    +
    =====tính lưu động=====
    ::[[factor]] [[mobility]]
    ::[[factor]] [[mobility]]
    ::tính lưu động của yếu tố
    ::tính lưu động của yếu tố
    Dòng 86: Dòng 80:
    ::tính lưu động thẳng đứng (của lao động)
    ::tính lưu động thẳng đứng (của lao động)
    =====tính lưu động (của yếu tố sản xuất)=====
    =====tính lưu động (của yếu tố sản xuất)=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]]
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[adjustability]] , [[flexibility]] , [[maneuverability]] , [[motility]] , [[movability]] , [[moveableness]] , [[portability]] , [[transportability]]

    09:07, ngày 30 tháng 1 năm 2009

    /mɔ´biliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động
    Tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Tính cơ động, độ linh động

    Xây dựng

    tính động
    spatial mobility
    tính động trong không gian

    Kỹ thuật chung

    hoạt tính

    Giải thích VN: Tốc độ của các hạt mang điện với điện trường tác dụng có đơn vị là cm2/volt-giây.

    di động tính
    độ chảy
    mobility of concrete
    độ chảy của bê tông
    độ linh động
    drift mobility
    độ linh động trôi
    electron mobility
    độ linh động điện tử
    Hall mobility
    độ linh động Hall
    high electron mobility transistor (HEMT)
    tranzito độ linh động electron cao
    hole mobility
    độ linh động lỗ trống
    impurity mobility
    độ linh động tạp chất
    intrinsic mobility
    độ linh động nội tại
    intrinsic mobility
    độ linh động riêng
    ion mobility
    độ linh động iôn
    mobility of carriers
    độ linh động hạt tải

    Kinh tế

    tính cơ động
    geographical mobility
    tính cơ động địa lý
    tính di động
    tính lưu động
    factor mobility
    tính lưu động của yếu tố
    factor mobility
    tính lưu động của yếu tố sản xuất
    horizontal mobility
    tính lưu động chiều ngang
    labour mobility
    tính lưu động của lao động
    mobility of capital
    tính lưu động của vốn
    mobility of factors
    tính lưu động của yếu tố sản xuất
    mobility of labour
    tính lưu động của lao động
    occupational mobility
    tính lưu động nghề nghiệp
    perfect capital mobility
    tính lưu động hoàn toàn của vốn (từ nước này sang nước khác)
    starch mixture mobility
    tính lưu động của tinh bột
    vertical mobility
    tính lưu động dọc
    vertical mobility
    tính lưu động thẳng đứng (của lao động)
    tính lưu động (của yếu tố sản xuất)

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X