• /ˈmɪkstʃər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự pha trộn, sự hỗn hợp
    Thứ pha trộn, vật hỗn hợp
    (dược học) hỗn dược

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự hỗn hợp
    mixture of distribution
    hỗn hợp các phân phối
    mixture of populations
    (thống kê ) hỗn hợp họ


    Xây dựng

    vữa

    Cơ - Điện tử

    Sự khuấy trộn, hỗn hợp

    Kỹ thuật chung

    hỗn hợp
    sự hòa lẫn
    sự hỗn hợp
    sự pha lẫn
    sự pha trộn
    sự trộn
    trộn lẫn
    mixture test
    phép thử trộn lẫn

    Kinh tế

    hỗn hợp
    sự trộn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X