• Revision as of 10:06, ngày 31 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /tɛkst/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nguyên văn, nguyên bản (của một tài liệu, tác giả..)
    the full text of the Prime Minister's speech
    toàn bộ nguyên văn bài nói của Thủ tướng
    a corrupt text
    một nguyên bản đã bị sai lạc (do có nhiều lỗi khi sao chép)
    Bản văn, bài đọc, bài khoá
    Chủ đề, đề mục, đề tài
    to stick to one's text
    nắm vững chủ đề, không đi ra ngoài đề
    Đoạn trích từ kinh thánh (làm chủ đề cho bài thuyết giáo)
    ( số nhiều) sách giáo khoa (như) textbook
    Chữ viết to (như) text-hand

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    câu lệnh

    Giải thích VN: Trong ngôn ngữ lập trình bậc cao, đây là một sự diễn đạt có thể tạo ra các chỉ lệnh theo ngôn ngữ máy, khi chương trình được thông dịch hoặc biên dịch.

    chữ viết

    Giải thích VN: Dữ liệu chỉ bao gồm các ký tự trong chuẩn ASCII, không có bất kỳ mã quy cách đặc biệt nào.

    text based (e.g. interface)
    dựa trên chữ viết

    Kỹ thuật chung

    chữ
    ký tự

    Giải thích VN: Bất kỳ chữ cái, con số, dấu câu, hoặc ký hiệu nào mà bạn có thể tạo ra trên màn hình bằng cách ấn vào một phím trên bàn phím. Mỗi ký tự sử dụng 1 byte của bộ nhớ.

    văn bản

    Giải thích VN: Dữ liệu chỉ bao gồm các ký tự trong chuẩn ASCII, không có bất kỳ mã quy cách đặc biệt nào.

    Kinh tế

    bản văn
    văn bản (một đơn bảo hiểm, một bức điện ...)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X