• /ə'kʌmpəni/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
    the Prime Minister is always accompanied by faithful body-guards
    Thủ tướng luôn luôn được hộ tống bởi những vệ sĩ trung thành
    Phụ thêm, kèm theo
    war is accompanied by several natural calamities
    kèm theo chiến tranh là nhiều hiểm hoạ thiên nhiên
    (âm nhạc) đệm (đàn, nhạc),hòa đàn, hợp tấu,chơi nhạc đệm
    she is accompanied on the organ by her mother
    cô ta được mẹ đệm đàn organ

    Hình Thái Từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự hộ tống

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đi cùng
    đi theo
    theo sau

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X