• /'feiθful/

    Thông dụng

    Tính từ

    Trung thành, chung thủy
    to be faithful to one's beliefs
    trung thành với tín ngưỡng của mình
    to be faithful to one's wife
    chung thủy với vợ mình
    Có lương tâm, trung thực

    Danh từ

    The faithful tín đồ sùng đạo

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    trung thành
    faithful functor
    hàm tử trung thành
    faithful representation
    biểu diễn trung thành

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X