• /i´mædʒinəri/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tưởng tượng, không có thực, ảo
    an imaginary disease
    bệnh tưởng tượng
    (toán học) ảo
    imaginary number
    số ảo

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    ảo

    Xây dựng

    thuộc số ảo
    tưởng tượng

    Kỹ thuật chung

    giả tạo
    ảo
    ảo tưởng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X