• /´prɔdidʒi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người kỳ diệu, người phi thường
    an infant prodigy
    một thần đồng
    Vật kỳ diệu, vật phi thường
    the prodigies of nature
    những điều kỳ diệu của thiên nhiên
    Thí dụ nổi bật về cái gì
    the man is a prodigy of learning
    người đó là một tấm gương sáng ngời về học thức (hiểu biết nhiều)
    ( định ngữ) thần kỳ, kỳ diệu phi thường
    a prodigy violonist
    một nhạc sĩ viôlông thần đồng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    prodigy

    Giải thích VN: Một dịch vụ thông tin trực tuyến, do Sears và IBM hợp tác xây dựng để cung cấp (không qua modem) cho những người sử dụng máy tính các tin tức, việc mua sắm trong gia đình, các định giá cổ phần, các hội nghị của những người ham thích máy tính, vân vân... Các tính năng mới của Prodigy gồm có việc sử dụng giao diện người-máy đồ họa ánh xạ bit, và sử dụng không hạn chế hệ thống đối với người đã đóng một số tiền cố định ( Chỉ có việc dùng thư điện tử là phải trả thêm tiền). Gần đây Prodigy đã bổ sung thêm việc thâm nhập thư điện tử vào Internet. Tuy nhiên, Prodigy không dự trữ sẵn đối với việc tải lên phần mềm và hạn chế việc tải xuống. Thêm vào đó, một phần màn hình bị quảng cáo mua bán chiếm chỗ.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X