• //prəˈpɛl/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đẩy đi, đẩy tới ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    a boat propelled by oars
    thuyền được đẩy đi bằng mái chèo
    to propelled him towards a life of crime
    đẩy nó vào một cuộc sống tội lỗi

    hình thái từ


    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    hinder , hold , keep

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X