• /boʊt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tàu thuyền
    whaleboat
    o take a boat for...
    Đáp tàu đi...
    Đĩa hình thuyền (để đựng nước thịt...)

    Nội động từ

    Đi chơi bằng thuyền
    Đi tàu, đi thuyền

    Ngoại động từ

    Chở bằng tàu, chở bằng thuyền

    Cấu trúc từ

    to be in the same boat
    cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ
    to sail in the same boat
    (nghĩa bóng) cùng hành động, hành động chung
    to sail one's own boat
    (nghĩa bóng) hành động riêng lẻ; tự làm lấy; theo con đường riêng của mình
    to burn one's boat
    không thể làm lại từ đầu, không thể trở về tình trạng ban đầu nữa
    to rock the boat
    xoay chuyển tình thế, đảo ngược tình thế
    to miss the boat
    lỡ chuyến tàu, để mất cơ hội quý báu

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    taumasit

    Giao thông & vận tải

    thuyền dánh cá
    tàu đánh cá

    Kinh tế

    tàu thuyền
    boat-train
    tàu-thuyền du lịch
    tàu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X