• Thông dụng

    Động từ

    To adjust, to balance, to allow for
    châm chước đề nghị của hai bên để làm hợp đồng
    to allow for both sides' proposals and draw up a contract
    To lessen the requirement of
    thể châm chước vài tiêu chuẩn không quan trọng
    it is possible to lessen the requirement of some unimportant criteria
    châm chước về điều kiện tuổi
    to lessen the requirement concerning age
    To forgive
    cứ thành khẩn nhận lỗi người ta sẽ châm chước cho
    if you sincerely admit your mistakes, you will be forgiven

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X