• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    intersection method

    Giải thích VN: một phương pháp khảo sát chắc địa kế trong đó bàn đo chắc địa được xác lập các điểm được nhìn thấy tại mỗi phần cuối của giới hạn đo; bản đồ được đặt điểm giao thoa của các tía sáng được mở rộng từ mỗi điểm cài đặt.Xem thêm phương pháp đạc tam [[giác. ]]

    Giải thích EN: A method of plane-table surveying in which the plane table is set up and points are sighted at each end of a measured baseline; those mapped are located at the intersection of the rays extending from each setup. Also, TRIANGULATION METHOD.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X