• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Hiếm, hiếm có, ít có===== ::a rare plant ::một loại cây hiếm ::a rare [...)
    Hiện nay (17:27, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">reə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 35: Dòng 28:
    ::bít tết còn lòng đào
    ::bít tết còn lòng đào
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====hiếm có=====
    +
    =====hiếm=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
     
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    -
    =====hiếm=====
    +
    =====(adj) hiếm=====
     +
     
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====hiếm có=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====hiếm=====
    ::[[rare]] [[earth]]
    ::[[rare]] [[earth]]
    ::đất hiếm
    ::đất hiếm
    Dòng 58: Dòng 56:
    ::rare-earth-activated [[solid]]
    ::rare-earth-activated [[solid]]
    ::chất rắn được kích hoạt (bằng) đất hiếm
    ::chất rắn được kích hoạt (bằng) đất hiếm
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====hiếm có=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====tái=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====hiếm có=====
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[attenuate]] , [[attenuated]] , [[deficient]] , [[extraordinary]] , [[few]] , [[few and far between]] , [[flimsy]] , [[inconceivable]] , [[isolated]] , [[light]] , [[limited]] , [[occasional]] , [[out of the ordinary]] , [[rarefied]] , [[recherch]]
    -
    =====tái=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=rare rare] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Uncommon, unfamiliar, unusual, exceptional, out of theordinary, extraordinary, atypical; scarce, unparalleled, choice,recherch‚, phenomenal, infrequent, few and far between, sparse,scanty, limited, seldom encountered or met with or seen; unique,singular, one of a kind; Chiefly Brit thin on the ground: Itwas rare to see Liz in such good humour. Specimens in suchperfect condition are rare. A copy of the first edition in thiscondition is rare. 2 fine, good, admirable, excellent, choice,select, special, first-rate, first-class, exquisite, superior,superlative, peerless, unequalled, matchless, incomparable, in aclass by itself or herself or himself or themselves, suigeneris, outstanding; collectible or collectable: O, rare BenJonson! On exhibit was a black pearl of rare beauty andremarkable size. Consideration for others seems a rare qualitythese days.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +

    Hiện nay

    /reə/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hiếm, hiếm có, ít có
    a rare plant
    một loại cây hiếm
    a rare opportunity
    cơ hội hiếm có
    rare gas
    (hoá học) khí hiếm
    rare earth
    (hoá học) đất hiếm
    Loãng (về khí; nhất là khí quyển)
    the rare atmosphere of the mountain tops
    không khí loãng trên đỉnh núi
    Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...
    to have a rare time (fun)
    được hưởng một thời gian rất vui
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, chưa chín, lòng đào
    rare beef
    bò tái
    rare beefsteak
    bít tết còn lòng đào

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hiếm

    Cơ - Điện tử

    (adj) hiếm

    Xây dựng

    hiếm có

    Kỹ thuật chung

    hiếm
    rare earth
    đất hiếm
    rare earth element
    nguyên tố đất hiếm
    rare earth metal
    kim loại đất hiếm
    rare gas
    khí hiếm
    rare gas tube
    đèn khí hiếm
    rare-earth ion
    iôn đất hiếm
    rare-earth magnet
    nam châm đất hiếm
    rare-earth-activated solid
    chất rắn được kích hoạt (bằng) đất hiếm

    Kinh tế

    hiếm có
    tái

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X