• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ .forgot, .forgotten=== =====Quên, không nhớ đến===== =====Coi thường, coi nhẹ===== ===N...)
    Hiện nay (02:09, ngày 28 tháng 2 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    (7 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">fə'get</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    -
    ===Ngoại động từ .forgot, .forgotten===
    +
    ===Ngoại động từ ===
    =====Quên, không nhớ đến=====
    =====Quên, không nhớ đến=====
    Dòng 19: Dòng 12:
    ::[[to]] [[forget]] [[about]] [[something]]
    ::[[to]] [[forget]] [[about]] [[something]]
    ::quên cái gì
    ::quên cái gì
    -
    ::[[eaten]] [[bread]] [[is]] [[soon]] [[forgotten]]
    +
    ===Cấu trúc từ===
     +
    =====[[eaten]] [[bread]] [[is]] [[soon]] [[forgotten]]=====
    ::ăn cháo đá bát
    ::ăn cháo đá bát
    -
    ::[[to]] [[forget]] [[oneself]]
     
    -
    ::quên mình
     
    -
    =====Bất tỉnh=====
     
    -
    =====Không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng=====
    +
    =====[[to]] [[forget]] [[oneself]]=====
    -
    ::[[to]] [[forgive]] [[and]] [[forget]]
    +
    ::quên mình
     +
    ::Bất tỉnh
     +
    ::Không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
     +
    =====[[to]] [[forgive]] [[and]] [[forget]]=====
    ::tha thứ và bỏ qua
    ::tha thứ và bỏ qua
    -
    ::[[elephants]] [[never]] [[forget]]
    +
    =====[[elephants]] [[never]] [[forget]]=====
    ::loài voi nhớ dai
    ::loài voi nhớ dai
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ===Hình thái từ ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    *Ving : [[forgetting]]
    -
    =====quên=====
    +
    *Past : [[forgot]]
    -
     
    +
    *PP : [[forgotten]]
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Fail or cease to remember or recall or think of, lose,draw a blank: I forgot what I was supposed to buy at themarket.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Leave (behind), omit or neglect (doing or taking): Iforgot my umbrella this morning.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Ignore, dismiss from (one's)mind or thoughts, disregard, overlook, consign to oblivion:Forget the fact that you ever met me.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(forgetting; past forgot; past part. forgotten or esp. USforgot) 1 tr. & (often foll. by about) intr. lose theremembrance of; not remember (a person or thing).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. (foll.by clause or to + infin.) not remember; neglect (forgot to come;forgot how to do it).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. inadvertently omit to bring ormention or attend to.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. (also absol.) put out of mind;cease to think of (forgive and forget).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Act unbecomingly or unworthily.=====
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=forget forget] : National Weather Service
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=forget forget] : Chlorine Online
    +
    =====quên=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[blow]] , [[clean forget]] , [[consign to oblivion]] , [[dismiss from mind]] , [[disremember]] , [[draw a blank]] , [[escape one]]’s memory , [[fail to remember]] , [[let slip from memory]] , [[lose consciousness of]] , [[lose sight of]] , [[misrecollect]] , [[obliterate]] , [[think no more of]] , [[blink]] , [[discount]] , [[disregard]] , [[drop]] , [[fail]] , [[ignore]] , [[neglect]] , [[omit]] , [[overlook]] , [[overpass]] , [[pass over]] , [[skip]] , [[slight]] , [[transgress]] , [[trespass]] , [[disremember]]* , [[fluff]] , [[unlearn]] , [[unmindful]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[learn]] , [[recall]] , [[recollect]] , [[remember]] , [[carry]] , [[take]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    Hiện nay

    /fə'get/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Quên, không nhớ đến
    Coi thường, coi nhẹ

    Nội động từ

    Quên
    to forget about something
    quên cái gì

    Cấu trúc từ

    eaten bread is soon forgotten
    ăn cháo đá bát


    to forget oneself
    quên mình
    Bất tỉnh
    Không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
    to forgive and forget
    tha thứ và bỏ qua
    elephants never forget
    loài voi nhớ dai

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    quên

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X