• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (10:43, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 11: Dòng 11:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====cho phép; có thể thực hiện được=====
    -
    |}
    +
     
     +
    ::[[physically]] [[feasible]]
     +
    ::thực hiện cụ thể được
     +
     
     +
     
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====(adj) khả thi, thực hiện được=====
     +
     
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====thực hiện được=====
    =====thực hiện được=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=feasible feasible] : Chlorine Online
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====có khả thi=====
    =====có khả thi=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====cho phép=====
    +
    =====cho phép=====
    =====khả thi=====
    =====khả thi=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====Adj.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Practicable, workable, doable, applicable, viable,practical, possible, realizable, achievable, attainable,sensible, usable, realistic: The world needs a feasible methodfor disposing of nuclear waste.=====
    +
    =====adjective=====
    -
    === Oxford===
    +
    :[[achievable]] , [[advantageous]] , [[appropriate]] , [[attainable]] , [[beneficial]] , [[breeze]] , [[cinch]] , [[duck soup ]]* , [[easy as pie ]]* , [[expedient]] , [[fit]] , [[fitting]] , [[likely]] , [[no sweat]] , [[performable]] , [[pie ]]* , [[piece of cake ]]* , [[practicable]] , [[practical]] , [[probable]] , [[profitable]] , [[pushover]] , [[realizable]] , [[reasonable]] , [[simple as abc]] , [[snap]] , [[suitable]] , [[viable]] , [[workable]] , [[worthwhile]] , [[conceivable]] , [[doable]] , [[possible]]
    -
    =====Adj.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    =====Practicable, possible; easily or conveniently done.=====
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[impossible]] , [[inconceivable]] , [[unfeasible]] , [[unlikely]] , [[unpractical]] , [[unreasonable]]
    -
    =====Disp. likely, probable (it is feasible that it will rain).=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    =====Feasibly adv. [ME f. OF faisable, -ible f. fais- stem offaire f. L facere do, make]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /ˈfizəbəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể thực hành được, có thể thực hiện được, khả thi
    a feasible scheme
    kế hoạch có thể thực hiện được
    land feasible for cultivation
    đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    cho phép; có thể thực hiện được
    physically feasible
    thực hiện cụ thể được


    Cơ - Điện tử

    (adj) khả thi, thực hiện được

    Hóa học & vật liệu

    thực hiện được

    Xây dựng

    có khả thi

    Kỹ thuật chung

    cho phép
    khả thi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X