• /´ri:zənəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có lý, hợp lý
    a reasonable proposal
    một đề nghị hợp lý
    Biết lẽ phải, biết điều; vừa phải, phải chăng
    a reasonable man
    người biết điều
    a reasonable price
    giá phải chăng
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) có lý trí; biết suy luận, biết suy nghĩ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hợp lý, có lý

    Kỹ thuật chung

    chí lý
    hợp lý

    Kinh tế

    hợp lý
    vừa phải
    reasonable price
    giá vừa phải

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X