-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt; cách kết thúc; điểm kết thúc===== ::[[to...)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">,tə:mi'neiʃn</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ + <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==06:35, ngày 5 tháng 6 năm 2008
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
kết thúc
- abnormal termination
- kết thúc bất thường
- abnormal termination
- kết thúc không chuẩn
- abnormal termination
- sự kết thúc bất thường
- abnormal termination (ofa call, e.g.)
- kết thúc bất thường
- DCE (DataCircuit Termination Equipment)
- thiết bị kết thúc mạch dữ liệu
- defrost termination
- kết thúc phá băng
- job termination
- sự kết thúc công việc
- line termination
- sự kết thúc đường dây
- line termination
- sự kết thúc đường truyền
- LU-LU session termination
- sự kết thúc giao tiếp LU-LU
- network termination unit (NTU)
- đơn vị kết thúc mạng
- notice of termination
- thông báo kết thúc
- NTU (networktermination unit)
- đơn vị kết thúc mạng
- session termination
- kết thúc phiên
- string termination convention
- quy ước kết thúc chuỗi
- system termination
- kết thúc hệ thống
- system termination
- sự kết thúc hệ thống
- Termination Connection Point (TCP)
- điểm kết nối kết thúc
- Termination of Contract by Employer
- chủ công trình kết thúc hợp đồng
- termination phase of a transaction
- giai đoạn kết thúc của một giao dịch
- termination procedure
- thủ tục kết thúc
đầu cuối
- cable termination
- đầu cuối dây cáp
- digital termination system (DTS)
- hệ thống đầu cuối dạng số
- earth termination
- đầu cuối đất
- End User Point Of Termination (EUPOT)
- điểm kết cuối của người dùng đầu cuối
- exchange termination
- đầu cuối tổng đài
- four-wire termination
- thiết bị đầu cuối
- line termination
- đầu cuối đường dây
- network termination
- đầu cuối mạng
- plug-in termination
- đầu cuối cắm vào
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
End, ending, stop, stopping, stoppage, ceasing, cessation,discontinuation, abortion, Colloq wind-up, winding up, close,finish, finishing, conclusion: The rights revert to us at thetermination of the agreement. Because of her condition,termination of the pregnancy was recommended. 2 suffix,desinence, ending: The English termination -ly usually denotesan adverb but is occasionally adjectival, as in sickly .
Từ điển: Thông dụng | Giao thông & vận tải | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
