• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (12:34, ngày 23 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 15: Dòng 15:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    =====sự nhiễm độc=====
    =====sự nhiễm độc=====
    === Y học===
    === Y học===
    -
    =====nhiễm trùng=====
    +
    =====nhiễm trùng=====
    ::[[nosocomial]] [[infection]]
    ::[[nosocomial]] [[infection]]
    ::nhiễm trùng bệnh viện
    ::nhiễm trùng bệnh viện
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====nhiễm bẩn=====
    +
    =====nhiễm bẩn=====
    =====sự ảnh hưởng=====
    =====sự ảnh hưởng=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====sự làm nhiễm=====
    +
    =====sự làm nhiễm=====
    -
    =====sự nhiễm=====
    +
    =====sự nhiễm=====
    ::[[bacterial]] [[infection]]
    ::[[bacterial]] [[infection]]
    ::sự nhiễm vi khuẩn
    ::sự nhiễm vi khuẩn
    Dòng 40: Dòng 38:
    ::[[primary]] [[infection]]
    ::[[primary]] [[infection]]
    ::sự nhiễm sơ cấp
    ::sự nhiễm sơ cấp
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=infection infection] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[bug ]]* , [[communicability]] , [[contagion]] , [[contagiousness]] , [[corruption]] , [[defilement]] , [[disease]] , [[epidemic]] , [[flu]] , [[germs]] , [[impurity]] , [[insanitation]] , [[poison]] , [[pollution]] , [[septicity]] , [[virus]] , [[what]]’s going around , [[contagiosity]] , [[contamination]] , [[illness]] , [[infectivity]] , [[malady]] , [[pathology]] , [[plague]] , [[vitiation]] , [[zymosis]]
    -
    =====A the process of infecting or state of being infected. ban instance of this; an infectious disease.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====Communication ofdisease, esp. by the agency of air or water etc.=====
    +
    :[[sanitation]] , [[sterility]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====A moralcontamination. b the diffusive influence of example, sympathy,etc. [ME f. OF infection or LL infectio (as INFECT)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /in'fekʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng
    Vật lây nhiễm
    Bệnh lây nhiễm
    Sự tiêm nhiễm, sự đầu độc
    Ảnh hưởng lan truyền

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự nhiễm độc

    Y học

    nhiễm trùng
    nosocomial infection
    nhiễm trùng bệnh viện

    Kỹ thuật chung

    nhiễm bẩn
    sự ảnh hưởng

    Kinh tế

    sự làm nhiễm
    sự nhiễm
    bacterial infection
    sự nhiễm vi khuẩn
    droplet infection
    sự nhiễm giọt
    primary infection
    sự nhiễm ban đầu
    primary infection
    sự nhiễm sơ cấp

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X