-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 18: Dòng 18: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Phần còn lại, số dư, chất lắng, cặn=====+ === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========chất bã==========chất bã=====Dòng 99: Dòng 102: =====Esp. Chem. a residuum. [ME f. OF residuf. L residuum: see RESIDUUM]==========Esp. Chem. a residuum. [ME f. OF residuf. L residuum: see RESIDUUM]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]14:03, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Hóa học & vật liệu
Kỹ thuật chung
phần còn lại
- noncombustible residue
- phần còn lại không cháy
- residue on sieve
- phần còn lại trên sàng
- sieve residue
- phần còn lại trên sàng
phần dư
- ballast residue
- phần dư lớp đá dăm
- residue arithmetic
- số học phần dư
- residue check
- sự kiểm tra phần dư
- residue refining process
- quá trình tinh lọc phần dư (lọc dầu)
Kinh tế
phế thải
- packing plant residue
- phế thải thịt (không dùng được khi chế biến gia súc)
- saccharified residue
- phế thải sản xuất đường
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
