• Revision as of 15:34, ngày 30 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´seiliənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hay nhảy
    Phun ra, vọt ra (nước)
    Nhô ra ngoài, lồi ra (về một góc)
    Nổi bật; chính; đáng chú ý; quan trọng nhất
    salient points
    những điểm nổi bật

    Danh từ

    (quân sự) đầu nhô ra (của pháo đài)
    Góc nhô ra

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    chỗ lồi
    đầu nhô
    nhô lên
    nhô ra
    lồi
    lồi (góc)
    lồi ra
    gờ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X