• /'ɒbviəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
    an obvious style
    lối văn rành mạch
    an obvious truth
    sự thật hiển nhiên

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hiển nhiên
    rõ ràng
    rõ ràng, hiển nhiên

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X